Khi nền kinh tế toàn cầu tiếp tục phát triển trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt và việc xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng như đường bộ, cầu cùng các hạng mục khác ngày càng mở rộng, thị trường thiết bị trộn bê tông cũng tăng trưởng tương ứng.
Việc lựa chọn nhà sản xuất trạm trộn bê tông, nhà sản xuất máy trộn bê tông và nhà sản xuất trạm trộn tại Trung Quốc là yếu tố vô cùng quan trọng.
Do đó, việc lựa chọn một nhà sản xuất trạm trộn bê tông và thiết bị chuyên nghiệp, uy tín đặc biệt quan trọng.
Chúng tôi chỉ giới thiệu các nhà sản xuất máy móc xây dựng chất lượng cao . Yuandong Machinery là nhà sản xuất chuyên nghiệp thiết bị trộn bê tông, sở hữu nhiều lợi thế nổi bật trong ngành cùng các năng lực cốt lõi khác.
Công ty TNHH Sản xuất Máy móc Nguyên Đông Trịnh Châu là một thành viên trong ngành sản xuất thiết bị trộn bê tông.
Với hơn 21 năm kinh nghiệm sản xuất, công ty đã tích lũy được chuyên môn kỹ thuật phong phú.
Trong hơn 20 năm qua, dựa trên kinh nghiệm nghiên cứu và phát triển (R&D) cũng như đổi mới công nghệ lâu năm, công ty luôn cam kết cung cấp cho khách hàng nhiều loại máy trộn bê tông và trạm trộn bê tông chất lượng cao.
Cơ sở sản xuất hiện đại của công ty với diện tích 8.000 mét vuông đáp ứng hiệu quả nhu cầu sản xuất quy mô lớn đồng thời đảm bảo chất lượng sản xuất đáng tin cậy.
Sản phẩm có thể rút ngắn hiệu quả thời gian thi công, nâng cao hiệu suất thi công và giúp khách hàng tránh được một lượng lớn lãng phí và rủi ro không cần thiết.
Ví dụ về thông số kỹ thuật sản phẩm: Máy trộn JS750, JS1000 Máy trộn và JS1500 Máy trộn
| Mô hình | JS-500 | JS-750 | JS-1000 | JS-1500 | JS-2000 | JS-3000 |
| Năng lượng động cơ khuấy động | 18.5KW | 30KW | 37kw | 44kw | 60KW | 110kw |
| Tăng công suất động cơ | 5.5kw | 7,5kw | 11KW | 15kw | 18.5KW | 45kW |
| Công suất động cơ bơm nước | 1.1kw | 1.1kw | 3KW | 3KW | 4kw | 5.5kw |
| Kích thước tổng thể | 4460*3050*5225 mm | 4950*3650*6225 mm | 8765*3436*9540 mm | 9645*3436*9700 mm | 10720*3870*10726 mm | 12580*4620*12890 mm |
| Tổng trọng lượng | 3.1T | 4.2T | 5.8t | 9,86 tấn | 13,5 tấn | 16,5 tấn |
| Khả năng xả | 500L | 750L | 1000l | 1500L | 2000L | 3000l |
| Khả năng cấp liệu | 800l | 1200L | 1600l | 2400L | 3200L | 4800L |
| năng suất | ≥25 m³/giờ | ≥37,5 m³/giờ | ≥50 m³/giờ | ≥75m³/giờ | ≥100m³/giờ | 150–180 m³/giờ |
| Tốc độ quay của lưỡi trộn | 35v/phút | 31 vòng/phút | 25,5 vòng/phút | 25,5 vòng/phút | 23 vòng/phút | 21 vòng/phút |
| Tốc độ nâng phễu | 18m/phút | 18m/phút | 21,9 m/phút | 23m/phút | 26,8 m/phút | 28,5 M/PHÚT |
| Kích thước tối đa của cổng xả | 80 MM/60 MM | 80 MM/60 MM | 80 MM/60 MM | 80 MM/60 MM | 80 MM/60 MM | 120 MM/80 MM |
| Chiều cao xả tải | 1,8–4,5 M | 1,8–4,5 M | 1,8–4,5 M | 1,8–4,5 M | 1,8–4,5 M | 1,8–4,5 M |
Các máy này có thể đáp ứng các yêu cầu trộn bê tông của các dự án khác nhau dựa trên các nhu cầu khác nhau như dung tích trộn, tốc độ trộn và độ dễ thao tác.
Phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở quy mô vừa và cơ sở hạ tầng nông thôn. Khả năng trộn hiệu suất cao của máy giúp đảm bảo tiến độ thi công của dự án.
Lý tưởng cho các dự án kỹ thuật bê tông phức tạp hơn. Máy mang lại hiệu suất trộn chất lượng cao và phù hợp cho các dự án xây dựng quy mô lớn như các công trình biểu tượng, đường bộ và cầu.
Được thiết kế để sản xuất các cấu kiện bê tông đúc sẵn cao cấp và có kích thước lớn. Công ty cũng cung cấp các phụ kiện tùy chỉnh cho loại người dùng này, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu cá nhân hóa của khách hàng.
Ngoài việc cung cấp đào tạo vận hành tiêu chuẩn, nhà sản xuất còn cung cấp các dịch vụ bảo trì phòng ngừa chuyên nghiệp nhằm kéo dài tuổi thọ thiết bị, loại bỏ các sự cố tiềm ẩn và giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất không cần thiết do thiết bị ngừng hoạt động.
Tin nóng2026-07-17
2026-07-17
2026-07-17
2026-07-17
2026-07-16
2026-07-16