Máy cắt cốt thép hạng nặng dành cho xây dựng, cầu, hầm và các công trình thủy lợi.
Thu Nhỏ & Nhẹ
Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển và bảo trì, với cấu tạo chắc chắn và đáng tin cậy.
Tiết kiệm năng lượng
Cấu trúc kín với hệ thống bôi trơn bằng dầu bắn từ bánh răng giúp giảm mức tiêu thụ điện năng tới một phần ba.
Hiệu suất cao
Cắt thanh tròn tối đa 45 mm, 32 lần/phút, sử dụng ổ lăn để giảm lực cản.




Thông số kích thước tiêu chuẩn mét |
||||||
Mẫu |
GQ45 |
GQ50 |
GQ55 |
|||
Phạm vi cắt (mm) |
Thanh tròn: 6-36 thanh có lớp: 6-32 |
Thanh tròn: 6-42 thanh có lớp: 6-38 |
Thanh tròn:6-45 thanh lớp:6-42 |
|||
Tần số Cắt |
32 lần/phút |
|||||
Công suất động cơ |
3 KW |
4 KW |
4 KW |
|||
Điện áp đầu vào |
380 v/220 v/230 v/415 v/440 v một pha hoặc ba pha |
|||||
Tốc độ động cơ |
2880 vòng/phút |
|||||
Kích thước lưỡi dao (mm) |
83*83*26 |
83*83*26 |
90*90*26 |
|||
Trọng lượng (kg) |
320 |
480 |
550 |
|||
Chiều dài thân máy (mm) |
1300 |
1450 |
1550 |
|||
Chiều rộng thân máy (mm) |
520 |
450 |
500 |
|||
Chiều cao thân máy (mm) |
800 |
850 |
870 |
|||





